Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
faring
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cuộc hành trình
danh từ
An adventure, trek, journey.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
faring
Dạng gốc
(base form)
faring
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
How
are
foreign
investments
faring
in
Algeria
?
Algeria's
economy
is
faring
much
better
.
I'm
also
faring
well
,
thank
you
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
行
xíng
Chuyến đi, cuộc hành trình
路
lù
Chặng đường, hành trình
Tiếng Tây Ban Nha
viaje
Chuyến đi, cuộc hành trình
trayecto
Tuyến đường, cuộc hành trình, chuyến đi
recorrido
Hành trình, quãng đường
AI
1
Cuộc hành trình
1
Cuộc hành trình
1
Cuộc hành trình