viaje
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/biˈaxe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- chuyến đi, hành trình, chuyến du lịchdanh từA1an act of traveling from one place to another, especially over a long distance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viajeDạng gốc (base form)
- viajesSố nhiều (plural)
- viajecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- viajecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer un viaje | Thực hiện chuyến đi | |
| ir de viaje | Đi du lịch | |
| viaje de negocios | Chuyến công tác | |
| viaje de placer | Chuyến du lịch | |
| viaje largo | Chuyến đi dài ngày | |
| agencia de viajes | Công ty lữ hành | |
| buen viajecụm từ | cụm từ | Thượng lộ bình an, chuyến đi vui vẻ |
| viaje de novios | Chuyến tuần trăng mật |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Cơn phê thuốc
- Cơn phê thuốc, cơn ảo giácA state of hallucination or altered consciousness caused by a narcotic drug.
Họ từ (word family)
cùng gốc viajeVí dụ
- ¿ ?Bạn thấy ý tưởng đi du lịch bằng xe buýt thế nào?
- .Chuyến đi sẽ tốn từ một nghìn đến hai nghìn đô la.
- .Không có gì bất thường xảy ra trong chuyến đi của chúng tôi.