Dịch

viajero

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/bjaˈxeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hay đi xa, thích du lịchtính từtravelling
  2. Người du lịch, lữ kháchdanh từtraveller

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viajeroDạng gốc (base form)
  2. viajerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. viajerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. viajeraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

viajero de negociosKhách đi công tác
viajero frecuenteHành khách thường xuyên
viajero internacionalKhách du lịch quốc tế
viajero solitarioNgười du lịch một mình
diarrea del viajerodanh từBệnh tiêu chảy của du khách
copetón viajeroĐớp ruồi mào lớn (Myiarchus crinitus)
cheque de viajeroSéc du lịch
palabra viajeradanh từWanderwortchưa dịch

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người du lịch

Họ từ (word family)

cùng gốc viajero

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể đổi những séc du lịch này không?
  • .Các du khách đến từ các quốc gia khác nhau.
  • .Cô ấy cung cấp thực phẩm và quần áo cho người du lịch.

AI