Nghĩa chính
- Cuộc hành trình, chuyến đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who travels; a journey.
- Cùng đitính từkhông so sánh (not comparable)That travels (with one).
- Luôn di chuyểntính từkhông so sánh (not comparable)That travels habitually.
- Đi lạiđộng từpresent participle and gerund of travel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- travellingDạng gốc (base form)
- travellingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| travelling bagdanh từ | danh từ | Túi du lịch |
| travelling companion | Bạn đồng hành | |
| travelling expenses | Chi phí đi lại | |
| travelling salesmandanh từ | danh từ | Nhân viên bán hàng lưu động |
| travelling wavedanh từ | danh từ | Sóng không bị giới hạn bởi một không gian nhất định nhưng có thể lan truyền tự do |
| travelling dressdanh từ | danh từ | Bộ đồ nữ đơn giản và dễ mặc khi đi du lịch |
| Travelling Communitydanh từ riêng | danh từ riêng | Dân tộc thiểu số du mục, Du khách Ailen |
| travelling post officedanh từ | danh từ | Loại toa xe lửa được thiết kế để vận chuyển và phân loại thư trên đường đi |
Họ từ (word family)
cùng gốc travellingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , , 600- .Việc nâng, quay, di chuyển và di chuyển được thực hiện nhờ các động cơ 600 vôn độc lập thông qua hệ thống bánh răng giảm tốc.
- bạn đồng hành
- hội chợ lưu động