Dịch

ambulante

B2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ambuˈlante/

Nghĩa chính

  1. Đi du lịch, xe cứu thươngtính từtravelling, ambulant
  2. Đường phốtính từstreet
  3. Người bán hàng rong (đi bộ hoặc tại quầy hàng)danh từstreet vendor (walking or at a stand)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambulanteDạng gốc (base form)
  2. ambulantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

circo ambulanteGánh xiếc lưu động
vendedor ambulanteNgười bán hàng rong
comerciante ambulanteNgười bán hàng rong

Ví dụ

AI