街
HSK2
Hay gặpjiē
Nghĩa chính
- phố, đường phốdanh từa street, a public road in a city
Lượng từ (measure word)条
Chữ và bộ thủ (character, radical)
街
jiē
Bộ: 行 · hành (đi, làm)12 nét
street, road, thoroughfareNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
- ?Xin cho biết tên phố này là gì?