Dịch

街

HSK2
Hay gặp
jiē

Nghĩa chính

  1. phố, đường phốdanh từa street, a public road in a city

Lượng từ (measure word)条

Chữ và bộ thủ (character, radical)

街
jiē
Bộ: 行 · hành (đi, làm)12 nét
street, road, thoroughfare

Cụm từ (phrase)

大街Đại lộ
街区Khu phố
街头Đường phố
街景Cảnh quan đường phố
街道Đường phố, phố xá
逛街Dạo phố
大街小巷Khắp phố phường, ngõ lớn ngõ nhỏ
街头巷尾Đầu đường xó chợ, khắp phố phường

Ví dụ

  • 。Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
  • ?Xin cho biết tên phố này là gì?

AI