carretero
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kareˈteɾo/
Nghĩa chính
- Thuộc đường sá, đường bộtính từstreet, road
- Thợ đóng xe bò, thợ đóng xe ngựadanh từcartwright
- Người đánh xe bò, người đánh xe ngựadanh từcarter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carreteroDạng gốc (base form)
- carreterasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- carreterosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- carreteraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fumar como un carreterođộng từ | động từ | Hút thuốc như ống khói |
| pato carreterodanh từ | danh từ | Ngỗng Orinoco (Neochen jubata) |
| jurar como un carretero | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?¿Họ không định xây đường bộ ở Maroc à?
- .Anh ta hút thuốc như ống khói và uống rượu như hũ chìm.
- .Các con đường đã bị tuyết bao phủ.