Dịch

carretero

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kareˈteɾo/

Nghĩa chính

  1. Thuộc đường sá, đường bộtính từstreet, road
  2. Thợ đóng xe bò, thợ đóng xe ngựadanh từcartwright
  3. Người đánh xe bò, người đánh xe ngựadanh từcarter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carreteroDạng gốc (base form)
  2. carreterasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. carreterosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. carreteraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

fumar como un carreterođộng từHút thuốc như ống khói
pato carreterodanh từNgỗng Orinoco (Neochen jubata)
jurar como un carreteroChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?¿Họ không định xây đường bộ ở Maroc à?
  • .Anh ta hút thuốc như ống khói và uống rượu như hũ chìm.
  • .Các con đường đã bị tuyết bao phủ.

AI