Dịch

journey

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈd͡ʒɜːni/US/ˈd͡ʒɝni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chuyến đi, hành trìnhdanh từA set amount of travelling, seen as a single unit; a discrete trip, a voyage.
  2. Hành trình, chặng đườngdanh từAny process or progression likened to a journey, especially one that involves difficulties or personal development.
  3. Hành trình trải nghiệm, hành trìnhdanh từThe progress of a customer through a system, often a computer system.
  4. Du hành, đi lại, đi xađộng từTo travel, to make a trip or voyage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. journeyNguyên thể (infinitive)
  2. journeysSố nhiều (plural)
  3. journeyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. journeyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a journeytrên chuyến điShe took her sister with her to keep her company on the journey.Cô ấy đưa em gái đi theo để làm bạn trên chuyến đi.
  • journey from…chuyến đi từ…Devizes is a two-hour journey from London.Devizes cách London hai giờ đi đường.
  • journey to…chuyến đi đến…It is unclear why he embarked on his final journey to Vienna.Không rõ tại sao anh ấy thực hiện chuyến đi cuối cùng đến Vienna.
  • journey (from sth) (to sth)hành trình (từ cái gì) (đến cái gì)The book describes a spiritual journey from despair to happiness.Cuốn sách mô tả một hành trình tâm linh từ tuyệt vọng đến hạnh phúc.

Cụm từ (phrase)

customer journeyHành trình khách hàng
go on a journeyĐi một chuyến đi
journey of a lifetimeChuyến đi để đời
long journeyChuyến đi dài
safe journeyChuyến đi bình an
train journeyChuyến đi bằng tàu hỏa
a journey of a thousand miles begins with a single stepcụm từHành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi
memory journeydanh từHành trình tưởng tượng được sử dụng như một thiết bị ghi nhớ để nhớ lại khuôn mặt, chữ số, v.v. theo thứ tự chúng gặp trong quá trình di chuyển

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Mẻ tiền đúc
  1. The weight of finished coins delivered at one time to the Master of the Mint.

Ví dụ

  • “ else's .” ~ “Đừng bắt đầu cuộc hành trình bằng lừa của người khác.” ~ Tục ngữ châu Phi
  • chặng đường đi tới tự do chính trị
  • .Chúng ta cần vạch ra hành trình của người dùng và làm cho nó hiệu quả hơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuyến đi
Du hành
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijourne
  2. từ tiếng Pháp cổjornee
  3. từ tiếng Latinh bình dân*diurnāta
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápjournéeday's activities

AI