sith
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cuộc hành trìnhdanh từA journey, way.
- Cuộc đời, số phậndanh từOne's journey of life, experience, one's lot, also by extension life, lifetime.
- Thời điểm, dịpdanh từAn instant in time, a point in time or an occasion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sithDạng gốc (base form)
- sithsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisith“journey, movement, lifetime, period, occasion”
- từ tiếng Anh cổsīþ“journey, movement, trip, point in time, occasion”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sinþ
liên từ
Rút gọn từ sithen
Ví dụ
- / ffull Thánh thần ở phía trước vui mừng bước thật nhẹ nhàng trên con đường của ngài.
- .Hành trình đau thương và chịu nạn của Chúa Kitô.
- woxe blith, / , , / , / .Kẻ dại khờ vì thế bỗng trở nên vô cùng hoan hỉ, như thể lời nói ấy đã hoàn thành một nửa, và cúi đầu cảm tạ hắn hàng ngàn lần, người đã cứu kẻ ấy từ cõi chết trở về sống.