Dịch

sithen

liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Từ hoặc kể từ thời điểm đóliên từFrom or since the time that.
  2. Kể từ đó, sau đóliên từSince then, after that.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisithen
  2. từ tiếng Anh cổsiþþan“afterwards, since”

Họ từ (word family)

cùng gốc sithen

AI