sithen
liên từ (conjunction)
Nghĩa chính
- Từ hoặc kể từ thời điểm đóliên từFrom or since the time that.
- Kể từ đó, sau đóliên từSince then, after that.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisithen
- từ tiếng Anh cổsiþþan“afterwards, since”
Họ từ (word family)
cùng gốc sithenTừ liên quan (related word)