Nghĩa chính
- Và sau đóliên từAnd then, and after that.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| followed by someone | Theo sau bởi ai | |
| closely followed by | Bám sát ngay phía sau bởi | |
| be followed by something | Được theo sau bởi cái gì | |
| closely followed by someone | Bị người khác theo sát |
Ví dụ
- , .Nhập tên người dùng của bạn, tiếp theo đó là mật khẩu.
- .
- .