Dịch

journeyman

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thợ lành nghềdanh từA tradesman who has completed an apprenticeship or equivalent educational path in a trade.
  2. Thợ làm thuê theo ngàydanh từA competent but undistinguished tradesman, especially one who works, and is paid by the day.
  3. Cầu thủ chơi cho nhiều độidanh từA player who plays on many different teams during the course of his career.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. journeymanDạng gốc (base form)
  2. journeymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

journeyman's piecedanh từTác phẩm mà ai đó tạo ra để chứng minh rằng họ đã hoàn thành việc học nghề trong một nghề

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc journeyman

Nguồn gốc (etymology)

journey-man

  1. từ tiếng Anh trung đạijorneman
  2. từ tiếng Pháp cổjornee“a day's work, a journey”

Ví dụ

  • […] , .[…] làm việc vất vả, bình tĩnh và điềm đạm như một thợ mộc lành nghề được thuê theo năm.
  • , .Khi người thợ in đặt quả bóng mực trở lại phiến mực, người thợ lành nghề đóng khung giấy và bàn in.

AI