Dịch

wayfare

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈweɪfɛə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Cuộc du lịch, cuộc chu dudanh từkhông đếm được (uncountable)Travel, journeying.
  2. Thực hiện một cuộc hành trình; đi du lịchđộng từnội động từ (intransitive)To make a journey; to travel.

Ví dụ

  • , .
  • , / — […] , / , , .

Nguồn gốc (etymology)

wayfaring

  1. từ tiếng Anh trung đạiweyfaren
  2. từ tiếng Anh cổweġfarende“wayfaring”

AI