Nghĩa chính
- Cuộc du lịch, cuộc chu dudanh từkhông đếm được (uncountable)Travel, journeying.
- Thực hiện một cuộc hành trình; đi du lịchđộng từnội động từ (intransitive)To make a journey; to travel.
Họ từ (word family)
cùng gốc wayfareVí dụ
- , .
- , / — […] , / , , .