Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chuyến du hànhdanh từA long journey, especially by ship.
- Du hành, đi xađộng từnội động từ (intransitive)To go on a long journey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go on a voyage | Thực hiện chuyến du hành | |
| maiden voyagedanh từ | danh từ | Chuyến hải trình đầu tiên |
| make a voyage | Thực hiện chuyến hải trình | |
| outward voyage | Chuyến đi lượt đi | |
| return voyage | Chuyến đi lượt về | |
| sea voyage | Chuyến đi biển | |
| bon voyagethán từ | thán từ | Lên đường bình an |
| nom de voyagedanh từ | danh từ | Bút danh được sử dụng khi đi du lịch |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Du ký
- Du ký, nhật ký hành trìnhA written account of a journey or travel.
Ví dụ
- , ? / ?Hỡi linh hồn, ngươi thực sự du hành trên những chuyến đi như thế sao? / Ngươi dạo chơi trên những làn nước như thế sao?
- .Chúc bạn có một chuyến đi thuận buồm xuôi gió.
- .Chúng tôi đã có một chuyến hải trình đầy sóng gió.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc voyageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiviage
- từ tiếng Anglo-Normanviage
- từ tiếng Pháp cổvoiage
Cùng gốc (doublet)viaticum
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- tripđồng nghĩacũng chỉ hành trình, thường dùng cho chuyến dài