Dịch

voyage

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chuyến du hànhdanh từA long journey, especially by ship.
  2. Du hành, đi xađộng từnội động từ (intransitive)To go on a long journey.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. voyageNguyên thể (infinitive)
  2. voyagesSố nhiều (plural)
  3. voyagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. voyagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

go on a voyageThực hiện chuyến du hành
maiden voyagedanh từChuyến hải trình đầu tiên
make a voyageThực hiện chuyến hải trình
outward voyageChuyến đi lượt đi
return voyageChuyến đi lượt về
sea voyageChuyến đi biển
bon voyagethán từLên đường bình an
nom de voyagedanh từBút danh được sử dụng khi đi du lịch

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Du ký
  1. Du ký, nhật ký hành trìnhA written account of a journey or travel.

Ví dụ

  • , ? / ?Hỡi linh hồn, ngươi thực sự du hành trên những chuyến đi như thế sao? / Ngươi dạo chơi trên những làn nước như thế sao?
  • .Chúc bạn có một chuyến đi thuận buồm xuôi gió.
  • .Chúng tôi đã có một chuyến hải trình đầy sóng gió.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiviage
  2. từ tiếng Anglo-Normanviage
  3. từ tiếng Pháp cổvoiage

Cùng gốc (doublet)viaticum

AI