Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cuộc đi chơidanh từA brief recreational trip; a journey out of the usual way.
- Chuyến đi thực tế, chuyến tham quandanh từA field trip.
- Sự lạc đề, sự lan mandanh từA wandering from the main subject: a digression.
- Đi du ngoạn, đi dã ngoạiđộng từnội động từ (intransitive)To go on a recreational trip or excursion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excursionNguyên thể (infinitive)
- excursionsSố nhiều (plural)
- excursionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- excursioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on an excursionđi tham quanThey've gone on an excursion to York.Họ đã đi tham quan York.
- excursion into sththử sức với cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boat excursion | Chuyến du ngoạn bằng thuyền | |
| day excursion | Chuyến đi chơi trong ngày | |
| go on an excursion | Đi dã ngoại | |
| make an excursion | Thực hiện chuyến du ngoạn | |
| school excursion | Chuyến tham quan của trường | |
| shopping excursion | Chuyến đi mua sắm | |
| excursion faredanh từ | danh từ | Giá vé di chuyển bằng đường bộ, đường hàng không hoặc đường thủy rẻ hơn giá vé thông thường và thường phụ thuộc vào các điều kiện đặc biệt, chẳng hạn như đi khứ hồi, thanh toán trước hoặc hạn chế về thời gian lưu trú |
| excursion ratedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với excursion fare |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự trượt khỏi đường băng
- An occurrence where an aircraft runs off the end or side of a runway or taxiway, usually during takeoff, landing, or taxi.
Xuất hiện ở từ khác
- tourđồng nghĩaThường là một chuyến đi ngắn để tham quan hoặc học tập.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc excursion- excursionistNgười đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham quandanh từ
- excursionalCó tính chất một cuộc đi chơi; có tính chất một cuộc đi chơi tập thể; có tính chất một cuộc đi tham quantính từ
- excursionerNgười đi du lịch hoặc tham quandanh từ
- excursionaryLiên quan đến chuyến du ngoạntính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Trên đường lái xe về nhà, tôi rẽ đi một đoạn và nhìn thấy vài con hươu.
- , , ; ; , .Lúc này mọi suy tư của chàng, dù có miên man đến đâu, vẫn xoay quanh Isabel làm tâm điểm; và từ mỗi lần lan man ấy chúng lại quay trở về với nàng; rồi lại thu về thêm vài mầm mống ngạc nhiên nhỏ nhoi mới mẻ.
- , , […]Sau bữa sáng vào buổi sáng hôm sau tại Chamonix, chúng tôi ra sân và quan sát những đoàn khách đi dã ngoại đang tấp nập đến và đi cùng lừa, hướng dẫn viên và phu khuân vác.