Dịch

excursion

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cuộc đi chơidanh từA brief recreational trip; a journey out of the usual way.
  2. Chuyến đi thực tế, chuyến tham quandanh từA field trip.
  3. Sự lạc đề, sự lan mandanh từA wandering from the main subject: a digression.
  4. Đi du ngoạn, đi dã ngoạiđộng từnội động từ (intransitive)To go on a recreational trip or excursion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excursionNguyên thể (infinitive)
  2. excursionsSố nhiều (plural)
  3. excursionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. excursioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on an excursionđi tham quanThey've gone on an excursion to York.Họ đã đi tham quan York.
  • excursion into sththử sức với cái gì

Cụm từ (phrase)

boat excursionChuyến du ngoạn bằng thuyền
day excursionChuyến đi chơi trong ngày
go on an excursionĐi dã ngoại
make an excursionThực hiện chuyến du ngoạn
school excursionChuyến tham quan của trường
shopping excursionChuyến đi mua sắm
excursion faredanh từGiá vé di chuyển bằng đường bộ, đường hàng không hoặc đường thủy rẻ hơn giá vé thông thường và thường phụ thuộc vào các điều kiện đặc biệt, chẳng hạn như đi khứ hồi, thanh toán trước hoặc hạn chế về thời gian lưu trú
excursion ratedanh từĐồng nghĩa với excursion fare

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự trượt khỏi đường băng
  1. An occurrence where an aircraft runs off the end or side of a runway or taxiway, usually during takeoff, landing, or taxi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuộc đi chơi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

excurse-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhexcursiō“a running out, an inroad, invasion, a setting out, beginning of a speech”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Trên đường lái xe về nhà, tôi rẽ đi một đoạn và nhìn thấy vài con hươu.
  • , , ; ; , .Lúc này mọi suy tư của chàng, dù có miên man đến đâu, vẫn xoay quanh Isabel làm tâm điểm; và từ mỗi lần lan man ấy chúng lại quay trở về với nàng; rồi lại thu về thêm vài mầm mống ngạc nhiên nhỏ nhoi mới mẻ.
  • , , […]Sau bữa sáng vào buổi sáng hôm sau tại Chamonix, chúng tôi ra sân và quan sát những đoàn khách đi dã ngoại đang tấp nập đến và đi cùng lừa, hướng dẫn viên và phu khuân vác.

AI