Dịch

jaunt

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/d͡ʒɔːnt/US/d͡ʒɔnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chuyến tham quan ngắn, chuyến đi chơidanh từA short excursion for pleasure or refreshment; a ramble; a short journey.
  2. Đi dạo, đi lang thangđộng từnội động từ (intransitive)To ramble here and there; to stroll; to make an excursion.
  3. Đi xe ngựađộng từnội động từ (intransitive)To ride on a jaunting car.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jauntNguyên thể (infinitive)
  2. jauntsSố nhiều (plural)
  3. jauntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jauntingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jaunting cardanh từLoại xe mui trần do ngựa kéo đặt thấp, được sử dụng ở Ireland, trong đó hành khách đi ngang, ngồi quay lưng lại

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Cuộc hành trình mệt mỏi
  1. A wearisome journey.

Ví dụ

  • , .Chà, tôi vừa có một chuyến đi mệt nhọc làm sao.
  • , , […] ‥ Bước lên một chiếc xe kiểu Hy Lạp, và được kéo đi, với bức tượng Minerva ở sau lưng bốn hoặc năm dặm qua các đường phố Luân Đôn sau khi lặng lẽ chịu cảnh bị xóc nẩy như thế này.
  • .Anh ấy khởi hành cho chuyến đi chơi ngày Chủ nhật.

AI