Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
jaunter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người hay đùa giỡn
danh từ
Someone who jaunts.
2
Người điều khiển một chiếc xe vui nhộn
danh từ
A person who operates a jaunting car.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jaunter
Dạng gốc
(base form)
jaunter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
jaunt
+
-er
AI
1
Một người hay đùa giỡn
2
Người điều khiển một chiếc xe vui nhộn
1
Một người hay đùa giỡn
2
Người điều khiển một chiếc xe vui nhộn
1
Một người hay đùa giỡn
2
Người điều khiển một chiếc xe vui nhộn