Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
excursional
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tính chất một cuộc đi chơi; có tính chất một cuộc đi chơi tập thể; có tính chất một cuộc đi tham quan
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to excursions.
AI
1
Có tính chất một cuộc đi chơi
1
Có tính chất một cuộc đi chơi
1
Có tính chất một cuộc đi chơi