Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cuộc thám hiểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A military journey; an enterprise against some enemy or into enemy territory.
- Hành trình quan trọng hoặc dài, ví dụ như một cuộc hành quân hoặc một chuyến đi biển.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An important or long journey, for example a march or a voyage.
- Chuyến đi, đặc biệt là một chuyến dài, được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm người với một mục đích cụ thể.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trip, especially a long one, made by a person or a group of people for a specific purpose.
- Tham gia một chuyến đi hoặc chuyến thám hiểm; du lịch.động từnội động từ (intransitive)To take part in a trip or expedition; to travel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expeditionNguyên thể (infinitive)
- expeditionsSố nhiều (plural)
- expeditionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- expeditioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- expedition to sthchuyến thám hiểm đến gìCaptain Scott's expedition to the South Polechuyến thám hiểm của thuyền trưởng Scott tới Nam Cực
- on an expeditiontrong một chuyến thám hiểmHawkins had died on the same expedition a few weeks earlier.Hawkins đã qua đời trong chính chuyến thám hiểm đó vài tuần trước.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| expedition leader | Trưởng đoàn thám hiểm | |
| expedition route | Lộ trình thám hiểm | |
| expedition team | Đội thám hiểm | |
| mountain expedition | Chuyến thám hiểm núi | |
| scientific expedition | Chuyến thám hiểm khoa học | |
| fishing expeditiondanh từ | danh từ | Việc tìm kiếm thông tin, đặc biệt là thông tin buộc tội, được tiến hành mà không có phương hướng hoặc mục tiêu cụ thể, với hy vọng rằng điều gì đó có thể xuất hiện |
| arctic expedition | Chuyến thám hiểm Bắc Cực | |
| punitive expedition | Cuộc viễn chinh trừng phạt |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Nhóm người đang thực hiện chuyến đi như vậy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The group of people making such excursion.
Họ từ (word family)
cùng gốc expeditionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiexpédition
- từ tiếng Latinhexpeditio
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , 1853, “ ” (), , , , .Sau khi thành lập thủ đô của họ tại Nam Kinh, chiếm đóng vào tháng 3 năm 1853 và đổi tên thành “Thủ đô Thiên đường” (T’ien-ching), quân Taiping đã gửi một đoàn thám hiểm đến chiếm Bắc Kinh và ban đầu lại đạt được những thắng lợi đáng kể nhưng cuối cùng lại bị chậm lại, bị cô lập và bị đánh bại.
- , .Sự tham dự mang màu sắc của những phụ nữ ISO, những người đã tham dự một số phiên họp, tham dự các sự kiện xã hội và thám hiểm quanh các địa điểm nổi tiếng ở Washington và khu vực ngoại vi của nó.
Xuất hiện ở từ khác
- huntđồng nghĩachuyến đi thám hiểm hoặc săn bắn