Dịch

expeditionary

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thám hiểm, thuộc viễn chinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to an expedition.
  2. Viễn chinhtính từkhông so sánh (not comparable)Intended for military operations abroad.
  3. Quân nhân viễn chinhdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)One who goes on expeditions, especially one who is a member of an expeditionary military force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expeditionaryDạng gốc (base form)
  2. expeditionariesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ! , . . liberty-loving .Hỡi các chiến sĩ Lục quân, Hải quân và Không quân thuộc Lực lượng Viễn chinh Đồng minh! Các bạn chuẩn bị bước vào Cuộc Thập tự chinh Vĩ đại, hướng tới mục tiêu mà chúng ta đã phấn đấu suốt bao tháng nay. Mọi ánh mắt trên thế giới đang hướng về các bạn. Hy vọng và lời cầu nguyện của những người yêu chuộng tự do khắp nơi đang đồng hành cùng các bạn.
  • .Lực lượng Viễn chinh Anh đã mắc kẹt tại Dunkirk.
  • quân viễn chinh

AI