Dịch

hunt

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. săn, săn bắnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To chase and kill wild animals for food or sport.
  2. tìm kiếm, truy lùng, săn lùngđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To try very hard to find someone or something, or chase someone down.
  3. cuộc săn, chuyến săndanh từB2An act or expedition of hunting animals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huntNguyên thể (infinitive)
  2. huntsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. huntedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. huntingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hunt sthsăn cái gìWhales are still being hunted and killed in the Arctic.Cá voi vẫn đang bị săn và giết ở Bắc Cực.
  • hunt for sthsăn tìm cái gìCavemen had to hunt for their food.Người thời đá phải săn tìm thức ăn.
  • hunt sth for sthsăn cái gì vì cái gìThe animals are hunted for their fur.Các con vật bị săn vì bộ lông của chúng.
  • hunt sbsăn đuổi aiPolice are hunting an escaped criminal.Cảnh sát đang săn đuổi một tội phạm bỏ trốn.
  • hunt for sbsăn tìm aiDetectives are hunting for thieves who broke into a warehouse yesterday.Thám tử đang săn tìm những tên trộm đã đột nhập vào kho hàng hôm qua.
  • hunt (sth)săn (cái gì)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Điều khiển chó săn
  1. ngoại động từ (transitive)Điều khiển chó săn, huấn luyện chó sănTo use or manage (dogs, horses, etc.) in hunting.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihunten
  2. từ tiếng Anh cổhuntian“to hunt”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*huntōn“to hunt, capture”

Ví dụ

  • .Các khu bảo tồn động vật hoang dã của bang thường cho phép thợ săn được cấp phép săn trên đất công.
  • .Cảnh sát đang tìm kiếm chứng cứ.
  • , .Ông ấy săn trong rừng, hay ngoài đồng quê.

AI