Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- săn, săn bắnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To chase and kill wild animals for food or sport.
- tìm kiếm, truy lùng, săn lùngđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To try very hard to find someone or something, or chase someone down.
- cuộc săn, chuyến săndanh từB2An act or expedition of hunting animals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hunt sthsăn cái gìWhales are still being hunted and killed in the Arctic.Cá voi vẫn đang bị săn và giết ở Bắc Cực.
- hunt for sthsăn tìm cái gìCavemen had to hunt for their food.Người thời đá phải săn tìm thức ăn.
- hunt sth for sthsăn cái gì vì cái gìThe animals are hunted for their fur.Các con vật bị săn vì bộ lông của chúng.
- hunt sbsăn đuổi aiPolice are hunting an escaped criminal.Cảnh sát đang săn đuổi một tội phạm bỏ trốn.
- hunt for sbsăn tìm aiDetectives are hunting for thieves who broke into a warehouse yesterday.Thám tử đang săn tìm những tên trộm đã đột nhập vào kho hàng hôm qua.
- hunt (sth)săn (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Điều khiển chó săn
- ngoại động từ (transitive)Điều khiển chó săn, huấn luyện chó sănTo use or manage (dogs, horses, etc.) in hunting.
Họ từ (word family)
cùng gốc huntNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihunten
- từ tiếng Anh cổhuntian“to hunt”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*huntōn“to hunt, capture”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các khu bảo tồn động vật hoang dã của bang thường cho phép thợ săn được cấp phép săn trên đất công.
- .Cảnh sát đang tìm kiếm chứng cứ.
- , .Ông ấy săn trong rừng, hay ngoài đồng quê.
Xuất hiện ở từ khác
- searchđồng nghĩaThường là cuộc truy nã hoặc tìm kiếm có mục tiêu rõ ràng.