Dịch

huntress

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đàn bà đi săndanh từA female hunter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huntressDạng gốc (base form)
  2. huntressesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

hunter-ess

  1. từ tiếng Anh trung đạihunteras

Họ từ (word family)

cùng gốc huntress

Ví dụ

  • Ashol-Pan, , country's .Ashol-Pan, con gái của một thợ săn vô cùng nổi tiếng, rất có thể là nữ thợ săn tập sự duy nhất của đất nước.
  • ", !" , " / , / lynx-skin , / ?""Này các ngài!" cô ấy gọi họ, "các ngài có thấy đi lạc ở đây bất kỳ người chị em nào của ta, thắt lưng theo kiểu nữ thợ săn với ống tên và tấm da linh cẩu đốm rực rỡ, hay đang đuổi theo con lợn rừng sùi bọt mép với tiếng hò hét không?"
  • , , ; , .Cô ấy thả chiếc cung nhẹ vắt trên vai, giống như một nữ thợ săn, để mái tóc bay tự do trong gió; chiếc áo choàng dài được thắt gọn bằng một dải ruy băng, để lộ đôi đầu gối.

AI