Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đi săndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of finding and killing a wild animal, either for sport or with the intention of using its parts to make food, clothes, etc.
- Sự tìm kiếm, sự săn lùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of looking for something, especially for a job or flat.
- Hiện tượng lắc đảo, dao động lắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fluctuation or oscillation that does not stabilize.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của huntđộng từpresent participle and gerund of hunt
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- huntingDạng gốc (base form)
- huntingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| job huntingdanh từ | danh từ | Việc tìm kiếm việc làm |
| hunting knifedanh từ | danh từ | Con dao được tối ưu hóa để sử dụng trong việc săn bắt động vật, thường có phần bụng to và đôi khi có cạnh sau có một phần răng cưa để cưa; phiên bản lưỡi cố định và gấp đều phổ biến và các nhiệm vụ như trang trí hiện trường, lột da và đi bụi đều được mong đợi |
| hunting dogdanh từ | danh từ | Các loại chó nhà được con người sử dụng để hỗ trợ săn bắn; bất kỳ cá thể nào thuộc giống chó đó, đặc biệt là cá thể làm công việc săn bắn, cũng như bất kỳ vật nuôi nào thuộc giống chó đó |
| hunting grounddanh từ | danh từ | Khu vực được sử dụng để săn bắn |
| fortune huntingdanh từ | danh từ | Hành động tìm kiếm sự giàu có mà không làm việc để kiếm được nó, đặc biệt là theo cách vô đạo đức như thông qua hôn nhân |
| fox huntingdanh từ | danh từ | Săn cáo |
| hunting capdanh từ | danh từ | Chiếc mũ săn hươu |
| hunting catdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem hunt, cat |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự dò kênh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự dò kênh, sự tìm kênh rỗiThe process of determining which of a group of telephone lines will receive a call.
Ví dụ
- .Chúng tôi chuẩn bị đi săn.
- ; bogie-plus-body; , .Hiện tượng lắc đảo của giá chuyển hướng không phải do một dạng nhiễu loạn định kỳ gây ra mà do mất ổn định động học; hệ dao động không chỉ riêng giá chuyển hướng mà là cụm toàn bộ giá chuyển hướng và thân xe; sự thay đổi độ cứng của đường ray không ảnh hưởng đến bản chất chuyển động mà chỉ ảnh hưởng đến cường độ của nó.
- .Con cáo có vẻ đang săn con gì đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc hunting- coolhuntingViệc quan sát các xu hướng và phong cách mới nổi, thường liên quan đến thời trang đường phố, như một hình thức nghiên cứu thị trườngdanh từ
- ghosthuntingCác cuộc điều tra nhằm truy tìm madanh từ
- scalphuntingHành động hiếu chiến nhằm thu thập da đầu của kẻ thù đã bị đánh bạidanh từ
- prehuntingTrước khi bắt đầu săn bắntính từ
Từ liên quan (related word)