Dịch

caza

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈkaθa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự săn bắn, cuộc đi săndanh từhunting, hunt (act of finding and killing a wild animal; art of hunting)
  2. Sự săn lùng, sự truy bứcdanh từpersecution, hunting (act of pursuing in a manner to injure, grieve, or afflict)
  3. Thú săn, thịt rừngdanh từgame (wild animals hunted for food; meat of these animals)
  4. Dạng biến đổi của cazarđộng từinflection of cazar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cazaDạng gốc (base form)
  2. cazasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a la caza de algoSăn lùng cái gì
caza de brujasCuộc săn phù thủy
caza mayorSăn thú lớn
caza menorSăn thú nhỏ
temporada de cazaMùa săn bắn
perro de cazadanh từChó săn
dar cazađộng từĐi săn
partida de cazadanh từBữa tiệc săn bắn

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Con mồi
  1. prey (animal hunted by another animal)

Ví dụ

  • .Anh ta là một thợ săn chỉ tự săn lùng chính mình.
  • .Các nhà báo đã đi săn lùng tin tức.
  • .Mùa săn bắn bằng cung tên mở cửa từ hôm nay.

AI