cazar
A2động từ (verb)
/kaˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Săn bắn, đi sănđộng từto hunt
- Bắt bóngđộng từto catch (a ball, said especially of the goalkeeper)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cazarDanh động từ cazandoPhân từ cazado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cazo |
| tú | cazas |
| él/ella/Ud. | caza |
| nosotros | cazamos |
| vosotros | cazáis |
| ellos/Uds. | cazan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cazar furtivamente | Săn trộm | |
| cazar al vuelođộng từ | động từ | Chụp nhanh (chụp nhanh) |
| cazar en el zoológico | (được hưởng lợi từ chính sách kinh tế bảo hộ) | |
| cazar una mentira | Bắt thóp lời nói dối | |
| cazarlas al vuelođộng từ | động từ | Nhanh chóng tiếp thu |
| no vendas la piel del oso antes de cazarlocụm từ | cụm từ | Đừng đếm gà của bạn trước khi chúng nở |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc cazarVí dụ
- .Các bạn sẽ bị săn trước khi đến đó.
- .Cấm săn trong các công viên quốc gia.
- .Cấm săn trong công viên quốc gia.