Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dar caza
động từ
(verb)
/ˌdaɾ ˈkaθa/
Nghĩa chính
1
Đi săn
động từ
to hunt
2
Đuổi theo
động từ
to give chase
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dar caza
Nguyên thể
(infinitive)
da
do caza
Phân từ II
(past participle)
d
i caza
Số ít
(singular)
d
oy caza
Số ít
(singular)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
hunt
Săn bắn
give chase
Bắt đầu đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó, dù đi bộ hay bằng xe
AI
1
Đi săn
2
Đuổi theo
1
Đi săn
2
Đuổi theo
1
Đi săn
2
Đuổi theo