Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Con mồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is or may be seized by animals to be devoured.
- Nạn nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing given up as a victim.
- Săn mồiđộng từnội động từ (intransitive)To act as a predator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Con mồi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A living thing, usually an animal, that is eaten by another living thing.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con hươu đã trở thành con mồi của sư tử.
- , , .Do quá thiếu linh hoạt, ngành đường sắt trở thành con mồi dễ dàng trước sự cạnh tranh của đường bộ, và sự xuất hiện của phương tiện vận tải xe tải tự do từ các cánh đồng về trung tâm thị trấn đã nhanh chóng thâu tóm toàn bộ hoạt động kinh doanh tại địa phương.
- , .Bị mắc kẹt mà không có vũ khí nào, chúng tôi trở thành những con mồi rất dễ xơi.
Họ từ (word family)
cùng gốc preyNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- killđồng nghĩaCon mồi nói chung, chưa nhất thiết đã bị tiêu diệt.