Dịch

prey

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Con mồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is or may be seized by animals to be devoured.
  2. Nạn nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing given up as a victim.
  3. Săn mồiđộng từnội động từ (intransitive)To act as a predator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preyNguyên thể (infinitive)
  2. preysSố nhiều (plural)
  3. preyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. preyingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Con mồi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A living thing, usually an animal, that is eaten by another living thing.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Con hươu đã trở thành con mồi của sư tử.
  • , , .Do quá thiếu linh hoạt, ngành đường sắt trở thành con mồi dễ dàng trước sự cạnh tranh của đường bộ, và sự xuất hiện của phương tiện vận tải xe tải tự do từ các cánh đồng về trung tâm thị trấn đã nhanh chóng thâu tóm toàn bộ hoạt động kinh doanh tại địa phương.
  • , .Bị mắc kẹt mà không có vũ khí nào, chúng tôi trở thành những con mồi rất dễ xơi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến lợi phẩm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipreye
  2. từ tiếng Pháp cổpreie
  3. từ tiếng Latinhpraeda

Cùng gốc (doublet)prede

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipraien
  2. từ tiếng Pháp cổpraer
  3. từ tiếng Latinh muộnpraedō

Cùng gốc (doublet)prede

AI