Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prede
động từ
(verb)
danh từ
(noun)
/
p
ɹ
iː
d
/
Nghĩa chính
1
Làm mồi; cướp bóc
động từ
To prey; to plunder.
2
Con mồi; cướp bóc; chiến lợi phẩm
danh từ
prey; plunder; booty
Họ từ
(word family)
cùng gốc
prede
prede
cessor
Người tiền nhiệm
danh từ
C1
prede
cessors
Số nhiều của predecessor
danh từ
B2
prede
termined
Được định sẵn, được quyết định trước
tính từ, động từ
C1
prede
fined
Được định nghĩa trước
tính từ
B2
Xem thêm 8 từ
Nguồn gốc
(etymology)
động từ
mượn từ tiếng Latinh
praedor
Cùng gốc
(doublet)
prey
danh từ
từ tiếng Anh trung đại
prede
từ tiếng Latinh
praeda
Cùng gốc
(doublet)
prey
Ví dụ
bringing
of
the
prede
homeward
AI
1
Làm mồi
2
Con mồi
1
Làm mồi
2
Con mồi
1
Làm mồi
2
Con mồi