Dịch

prede

động từ (verb)danh từ (noun)
/pɹiːd/

Nghĩa chính

  1. Làm mồi; cướp bócđộng từTo prey; to plunder.
  2. Con mồi; cướp bóc; chiến lợi phẩmdanh từprey; plunder; booty

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhpraedor

Cùng gốc (doublet)prey

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprede
  2. từ tiếng Latinhpraeda

Cùng gốc (doublet)prey

Ví dụ

AI