fortune hunting
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động tìm kiếm sự giàu có mà không làm việc để kiếm được nó, đặc biệt là theo cách vô đạo đức như thông qua hôn nhândanh từkhông đếm được (uncountable)The act of seeking wealth without working to earn it, especially in an unscrupulous way such as through marriage.
Ví dụ
- .