Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chuyến đi nghỉ, chuyến du lịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extended trip or journey away from home for rest or pleasure.
- Kỳ nghỉ, đợt nghỉ phépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extended period of leisure time away from work or school.
- Kỳ nghỉ, thời gian tạm nghỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period during which official activity or business is formally suspended; an official holiday from university, law courts etc.
- Đi nghỉ mát, đi nghỉđộng từnội động từ (intransitive)To spend or take a vacation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vacationNguyên thể (infinitive)
- vacationsSố nhiều (plural)
- vacationedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vacationingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on vacationđang đi nghỉThey're on vacation in Hawaii right now.Họ đang đi nghỉ ở Hawaii.
- during/in the vacationtrong kỳ nghỉI got a full-time job during the vacation.Tôi có được một công việc toàn thời gian trong kỳ nghỉ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| family vacation | Kỳ nghỉ gia đình | |
| on vacation | Đang đi nghỉ | |
| paid vacation | Kỳ nghỉ có lương | |
| summer vacationdanh từ | danh từ | Kỳ nghỉ hè |
| take a vacation | Đi nghỉ mát | |
| vacation package | Gói du lịch trọn gói | |
| vacation homedanh từ | danh từ | Tòa nhà hoặc một phần tài sản được sử dụng làm nơi cư trú thứ cấp cho mục đích nghỉ dưỡng; có thể cho người khác thuê khi không sử dụng |
| long vacationdanh từ | danh từ | Kỳ nghỉ đại học diễn ra từ lúc kết thúc một năm học vào tháng 6 và bắt đầu năm học tiếp theo vào tháng 10 |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự dọn đi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự dọn đi, sự rời đi, sự bỏ trốngThe act of vacating something; moving out.
Ví dụ
- .Năm nay chúng tôi đi nghỉ ở Florida.
- .Học sinh đang trong kỳ nghỉ tuần này.
- Party’s .Việc Đảng Bảo thủ từ bỏ lập trường trung dung đã mang lại cơ hội cho các đối thủ của họ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vacationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- getawayđồng nghĩakỳ nghỉ nói chung
- holidaydễ nhầmthường là kỳ nghỉ; holiday còn có nghĩa ngày lễ.
- leaveđồng nghĩaDùng ở Mỹ để chỉ kỳ nghỉ dài khỏi công việc hoặc học tập.
- vacacionesTiếng Tây Ban Nhatương đương