vacaciones
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/bakaˈθjones/nguồn
Dạng gốc:vacación
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- kỳ nghỉ, ngày nghỉdanh từA2a period of time off work or school for rest or travel
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar de vacaciones | Đang đi nghỉ | |
| ir de vacaciones | Đi nghỉ dưỡng | |
| pasar las vacaciones | Trải qua kỳ nghỉ | |
| vacaciones de invierno | Kỳ nghỉ đông | |
| vacaciones de verano | Kỳ nghỉ hè | |
| vacaciones pagadas | Kỳ nghỉ phép có lương | |
| vacaciones de navidad | Kỳ nghỉ Giáng Sinh | |
| período de vacaciones | Kỳ nghỉ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi nghỉ hè
- Đi nghỉ hè, đi nghỉ dưỡngsecond-person singular present subjunctive of vacacionar
Họ từ (word family)
cùng gốc vacaciónVí dụ
- .Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời ở Thụy Điển.
- .Chúng tôi sẽ đến thăm Lào trong kỳ nghỉ của mình.
- , .Đừng nói chuyện công việc nữa, chúng ta đang đi nghỉ mà.