Nghĩa chính
- Kỳ nghỉ đại học diễn ra từ lúc kết thúc một năm học vào tháng 6 và bắt đầu năm học tiếp theo vào tháng 10danh từThe university break between the end of one academic year in June and the start of the next in October.
- Dùng theo nghĩa đen, xem long, vacationdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see long, vacation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- long vacationDạng gốc (base form)
- Long VacationsSố nhiều (plural)
- long vacationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Long Vacation termdanh từ | danh từ | Học kỳ thứ tư, bổ sung của các trường đại học Oxford và Cambridge trong kỳ nghỉ dài, không có hoạt động giảng dạy đại học thông thường |
| long vacdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của long vacation |
Ví dụ
- .
- .
- .