Dịch

long vacation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỳ nghỉ đại học diễn ra từ lúc kết thúc một năm học vào tháng 6 và bắt đầu năm học tiếp theo vào tháng 10danh từThe university break between the end of one academic year in June and the start of the next in October.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem long, vacationdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see long, vacation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. long vacationDạng gốc (base form)
  2. Long VacationsSố nhiều (plural)
  3. long vacationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Long Vacation termdanh từHọc kỳ thứ tư, bổ sung của các trường đại học Oxford và Cambridge trong kỳ nghỉ dài, không có hoạt động giảng dạy đại học thông thường
long vacdanh từDạng rút gọn của long vacation

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI