long vac
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của long vacationdanh từClipping of long vacation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Long Vac termdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của Long Vacation term |
| long vacationdanh từ | danh từ | Kỳ nghỉ đại học diễn ra từ lúc kết thúc một năm học vào tháng 6 và bắt đầu năm học tiếp theo vào tháng 10 |