Dịch

getaway

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. sự tẩu thoát, cuộc trốn chạydanh từB2an escape or a means of escaping, especially from the police or after a crime
  2. chuyến nghỉ dưỡng, kỳ nghỉ ngắndanh từB2a short holiday or vacation, or a place suitable for one
  3. dùng để tẩu thoáttính từB2không so sánh (not comparable)used for or connected with an escape

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. getawayDạng gốc (base form)
  2. getawaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clean getawayCuộc tẩu thoát trót lọt
getaway cardanh từXe tẩu thoát
getaway driverdanh từNgười lái xe tẩu thoát
make a getawayTẩu thoát
weekend getawayChuyến nghỉ dưỡng cuối tuần
getaway mandanh từNam tài xế xe tẩu thoát

Ví dụ

  • .Họ đã bàn bạc kế hoạch tẩu thoát suốt nhiều tuần.
  • chạy trốn, trốn thoát
  • .Có ba chiếc xe tẩu thoát.

AI