Dịch

time off

danh từ (noun)
UK/ˈtaɪm ˈɒf/US/ˈtaɪm ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian mà một người không bắt buộc phải làm việcdanh từkhông đếm được (uncountable)A period of time where one is not required to work.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

take time offđộng từNghỉ việc; phải tạm thời ngừng hoạt động
paid time offNghỉ phép có lương
time offsetdanh từĐồng nghĩa với UTC offset

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . 6 .Chúng ta hãy đi ra biển đi. Tôi được nghỉ làm trong 6 ngày tới.
  • , ?
  • .

AI