Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vacationist
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người đi nghỉ
danh từ
Someone who is on vacation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vacationist
Dạng gốc
(base form)
vacationist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
vacation
+
-ist
Ví dụ
Anyone
was
welcome
to
ride
.
And
as
the
train
rolled
along
the
backwoods
section
it
picked
up
countless
non-paying
passengers
from
among
vacationists
and
boys
from
camps
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
vacationist
vacation
Chuyến đi nghỉ, chuyến du lịch
danh từ, động từ
vacat
e
Trả nhà, dọn đi, rời khỏi
động từ
vacation
er
Xem vacation
danh từ
vacationi
ng
Việc đi nghỉ mát
danh từ
AI
1
Người đi nghỉ
1
Người đi nghỉ
1
Người đi nghỉ