annulment
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự bãi bỏ, sự hủy bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of annulling.
- Tình trạng bị hủy bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of having been annulled.
- Sự vô hiệu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An invalidation of something, especially a legal contract.
- Sự tuyên bố hủy hôn, việc hủy hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal (notably judicial) declaration that a marriage is invalid; the procedure leading to it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- annulmentDạng gốc (base form)
- annulmentsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc annulment1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tiêu hủy hoàn toàn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Total destruction.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chấp thuận hủy hôn
- , .Cho đến khi hủy hôn, họ vẫn là vợ chồng.
- đơn xin hủy hôn