Dịch

annulment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự bãi bỏ, sự hủy bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of annulling.
  2. Tình trạng bị hủy bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of having been annulled.
  3. Sự vô hiệu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An invalidation of something, especially a legal contract.
  4. Sự tuyên bố hủy hôn, việc hủy hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal (notably judicial) declaration that a marriage is invalid; the procedure leading to it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. annulmentDạng gốc (base form)
  2. annulmentsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tiêu hủy hoàn toàn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Total destruction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

annul-ment

  1. từ tiếng Anh trung đạianullement
  2. từ tiếng Pháp trung đạiannuller
  3. từ tiếng Latinhannūllō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • chấp thuận hủy hôn
  • , .Cho đến khi hủy hôn, họ vẫn là vợ chồng.
  • đơn xin hủy hôn

AI