Nghĩa chính
- Chính thức thu hồi hiệu lực củađộng từngoại động từ (transitive)To formally revoke the validity of.
- Giải thể (một cuộc hôn nhân) với lý do nó không hợp lệđộng từngoại động từ (transitive)To dissolve (a marital union) on the grounds that it is not valid.
- Hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To cancel out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- annul sthhủy bỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annulo-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến một hình khuyên (vòng) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiannullen
- từ tiếng Pháp cổanuller
- từ tiếng Latinhannullō“annihilate, annul”
Ví dụ
- , , , religion's , .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc annul- annulmentSự bãi bỏ, sự hủy bỏdanh từ
- annularHình vành khuyêntính từC2
- annulusKhu vực, vật thể hoặc cấu trúc hình vòng tròn hoặc hình bánh rándanh từ
- annuleDải tròn được hình thành bởi hai rãnh ngang trên lớp biểu bì của một số tuyến trùng với sự phân chia rõ ràng; hình khuyêndanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha