Nghĩa chính
- Làm vô hiệu, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To make legally invalid.
- Ngăn chặn, triệt tiêuđộng từTo prevent from happening.
- Làm mất giá trị, triệt tiêuđộng từTo make of no use or value; to cancel out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nullifyNguyên thể (infinitive)
- nullifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- nullifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- nullifyingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nullify sthvô hiệu hóa, hủy bỏ cái gì
Ví dụ
- [] , , .[H]ọ cảm thấy bối rối trước những giọt nước mắt của học sinh lớp mười hai để râu mép, trước những bức tường vô cảm ở Khối cơ sở, trước những âm mưu thầm lặng làm vô hiệu hóa các quy tắc.
- / Nó làm triệt tiêu màn đêm / vì quá tải
- .Bạn sẽ làm vô hiệu hóa hợp đồng nếu chuyển đi trước khi hết thời hạn thuê.