Dịch

annihilate

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiêu diệt, hủy diệtđộng từTo reduce to nothing, to destroy, to eradicate.
  2. Hủy phản vật chấtđộng từTo react with antimatter, producing gamma radiation and (for higher-mass reactants, especially composite particles such as protons) lighter particles (such as pions, muons, and neutrinos).
  3. Bãi bỏ, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To render null and void; to abrogate.
  4. Triệt tiêuđộng từTo cause to become zero by means of an annihilator operator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. annihilateNguyên thể (infinitive)
  2. annihilatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. annihilatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. annihilatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • annihilate sb/sth/yourselftiêu diệt hoàn toàn ai/cái gì/chính mình
  • annihilate sb/sthđánh bại hoàn toàn ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

self-annihilateđộng từTiêu diệt chính mình bằng hành động của chính mình
annihilator methoddanh từThủ tục được sử dụng để tìm một giải pháp cụ thể cho một số loại phương trình vi phân thông thường không thuần nhất

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Coi rẻ
  1. Coi rẻ, phỉ bángTo treat as worthless, to vilify.

Ví dụ

  • .Bom nguyên tử có thể tiêu diệt cả một thành phố.
  • , .Bạn nên tập luyện để kích thích chứ không phải để hủy hoại.
  • !Chúng ta sẽ tiêu diệt bất kỳ ai ngáng đường chúng ta!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhannihilātus

AI