Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiêu diệt, hủy diệtđộng từTo reduce to nothing, to destroy, to eradicate.
- Hủy phản vật chấtđộng từTo react with antimatter, producing gamma radiation and (for higher-mass reactants, especially composite particles such as protons) lighter particles (such as pions, muons, and neutrinos).
- Bãi bỏ, hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To render null and void; to abrogate.
- Triệt tiêuđộng từTo cause to become zero by means of an annihilator operator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- annihilateNguyên thể (infinitive)
- annihilatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- annihilatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- annihilatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- annihilate sb/sth/yourselftiêu diệt hoàn toàn ai/cái gì/chính mình
- annihilate sb/sthđánh bại hoàn toàn ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-annihilateđộng từ | động từ | Tiêu diệt chính mình bằng hành động của chính mình |
| annihilator methoddanh từ | danh từ | Thủ tục được sử dụng để tìm một giải pháp cụ thể cho một số loại phương trình vi phân thông thường không thuần nhất |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Coi rẻ
- Coi rẻ, phỉ bángTo treat as worthless, to vilify.
Ví dụ
- .Bom nguyên tử có thể tiêu diệt cả một thành phố.
- , .Bạn nên tập luyện để kích thích chứ không phải để hủy hoại.
- !Chúng ta sẽ tiêu diệt bất kỳ ai ngáng đường chúng ta!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc annihilateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhannihilātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- createtrái nghĩaPhá hủy hoàn toàn, trái ngược mạnh với việc tạo ra.