Dịch

nihilism

C2danh từ (noun)
UK/ˈnɪ-/US/ˈnaɪ.əˌlɪz.m̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quan điểm cho rằng mọi nỗ lực đều vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)The view that all endeavours are devoid of objective meaning.
  2. Việc bác bỏ niềm tin tôn giáo, đạo đức khách quandanh từkhông đếm được (uncountable)The rejection of, or opposition to, religious beliefs, (inherent or objective) moral principles, legal rules, etc., often due to the view that life is meaningless (sense 1).
  3. Việc bác bỏ khẳng định chưa được chứng minh trong xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)The rejection of non-proven or non-rationalized assertions in the social and political spheres of society.
  4. Ảo tưởng rằng bản thân hoặc thế giới không còn tồn tạidanh từkhông đếm được (uncountable)A delusion that oneself or the world, or parts thereof, have ceased to exist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nihilismDạng gốc (base form)
  2. nihilismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

moral nihilismdanh từVô đạo đức, niềm tin siêu hình rằng đạo đức không tồn tại, rằng không có hành động, suy nghĩ hay hành vi nào là đúng hay sai về mặt đạo đức
existential nihilismdanh từLý thuyết triết học cho rằng cuộc sống không có ý nghĩa hay giá trị nội tại

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chủ nghĩa hư vô
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chủ nghĩa hư vô, tư tưởng đoạn diệtA doctrine grounded on the negation of one or more meaningful aspects of life; in particular, the view that nothing in the world actually exists.

Ví dụ

  • [] , .[T]anh ấy các thành viên ban nhạc đổ mồ hôi đủ để kiếm được sự giả vờ và thậm chí có thể là chủ nghĩa hư vô của họ.
  • . ? .Hầu hết các Kitô hữu không thể chấp nhận những thái cực cực đoan như chủ nghĩa hư vô hiện nay vốn phủ nhận mọi sự thật về tâm linh và đạo đức. Làm thế nào một Cơ-đốc nhân có thể nhìn vào Chúa Giê-su Christ và phủ nhận rằng có lẽ thật? Anh ấy là sự thật.
  • .Melancholia là biểu hiện điển hình và cổ điển nhất của trầm cảm với một số đặc điểm hấp dẫn như sự nghèo nàn về đời sống tình cảm và ảo tưởng về chủ nghĩa hư vô hoặc cảm giác tội lỗi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápnihilisme
  2. mượn từ tiếng ĐứcNihilismus
  3. mượn từ tiếng Latinh muộnnihilismus

Ngôn ngữ khác

AI