Dịch

nihilistic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hư vôtính từOf or relating to nihilism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nihilisticDạng gốc (base form)
  2. more nihilisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most nihilisticSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Vụ đánh bom xảy ra hơn một tuần sau khi ISD công bố báo cáo về việc thế giới quan hư vô đang thúc đẩy bạo lực ở Mỹ và châu Âu.

AI