Dịch

nihility

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái hoặc thực tế là không có gì; sự hư vô, sự vô hiệu; sự không tồn tạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or fact of being nothing; nothingness, nullity; nonexistence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nihilityDạng gốc (base form)
  2. nihilitiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điều không tồn tại
  1. đếm được (countable)Điều không tồn tại; Không có gìA nonexistent thing; nothing.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Renaissance Latinnihilitās
  2. từ tiếng Latinhnihil“nothing”

Ví dụ

  • : , , .
  • Crusca ; & — Accᵗ !

AI