nihility
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái hoặc thực tế là không có gì; sự hư vô, sự vô hiệu; sự không tồn tạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or fact of being nothing; nothingness, nullity; nonexistence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nihilityDạng gốc (base form)
- nihilitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điều không tồn tại
- đếm được (countable)Điều không tồn tại; Không có gìA nonexistent thing; nothing.
Nguồn gốc (etymology)
- từ Renaissance Latinnihilitās
- từ tiếng Latinhnihil“nothing”
Ví dụ
- : , , .
- Crusca ; & — Accᵗ !