Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
benothing
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Giảm đến không có gì; tiêu diệt
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To reduce to nothing; annihilate.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
nothing
Ví dụ
Now
leave
we
Ywain
to
his
fighting
and
turn
we
to
the
lady
,
that
was
there
heavily
cast
down
to
be
so
left
and
benothinged
.
AI
1
Giảm đến không có gì
1
Giảm đến không có gì
1
Giảm đến không có gì