Dịch

cancel

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To cross out something with lines etc.
  2. Hủy bỏ, bãi bỏ, làm vô hiệuđộng từngoại động từ (transitive)To invalidate or annul something.
  3. Đánh dấu hủyđộng từTo mark something (such as a used postage stamp) so that it can't be reused.
  4. Sự hủy bỏdanh từA cancellation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cancelNguyên thể (infinitive)
  2. cancelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cancelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. canceledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. cancell'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. cancellingPhân từ I (present participle)
  7. cancelingPhân từ I (present participle)
  8. cancelerNgười làm (agent noun)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cancel sthhủy cái gì
  • cancel sbtẩy chay ai

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 5
Bù trừ
  1. ngoại động từ (transitive)Bù trừ, cân bằngTo offset or equalize something.

Ví dụ

  • ; , ; .Một văn bản có thể bị vô hiệu bằng cách giao nó để hủy bỏ; nghĩa là, kẻo những đường kẻ được vẽ chéo lên nó dưới dạng lưới; cụm từ này nay được dùng theo nghĩa bóng cho bất kỳ cách nào xóa sổ hay làm hỏng nó.
  • .Anh ấy đã hủy đơn hàng của mình trên trang web của họ.
  • .Máy này hủy những lá thư có mã zip hợp lệ.

AI