Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Hủy bỏđộng từngoại động từ (transitive)To cross out something with lines etc.
- Hủy bỏ, bãi bỏ, làm vô hiệuđộng từngoại động từ (transitive)To invalidate or annul something.
- Đánh dấu hủyđộng từTo mark something (such as a used postage stamp) so that it can't be reused.
- Sự hủy bỏdanh từA cancellation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cancelNguyên thể (infinitive)
- cancelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cancelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- canceledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cancell'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- cancellingPhân từ I (present participle)
- cancelingPhân từ I (present participle)
- cancelerNgười làm (agent noun)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cancel sthhủy cái gì
- cancel sbtẩy chay ai
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 5
Bù trừ
- ngoại động từ (transitive)Bù trừ, cân bằngTo offset or equalize something.
Ví dụ
- ; , ; .Một văn bản có thể bị vô hiệu bằng cách giao nó để hủy bỏ; nghĩa là, kẻo những đường kẻ được vẽ chéo lên nó dưới dạng lưới; cụm từ này nay được dùng theo nghĩa bóng cho bất kỳ cách nào xóa sổ hay làm hỏng nó.
- .Anh ấy đã hủy đơn hàng của mình trên trang web của họ.
- .Máy này hủy những lá thư có mã zip hợp lệ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cancel- cancellationSự hủy bỏdanh từ
- cancelbotBot gửi tin nhắn đến các nhóm tin Usenet để xóa một số bài đăng nhất định, đặc biệt là thư rácdanh từ
- canceleerĐộng tác xoay người của diều hâu trong không trung, thường là để cúi xuống lần thứ hai về phía con mồi bị bỏ lỡdanh từ
- cancelierQuay đầu chuyến bayđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicancellen
- từ tiếng Anglo-Normancanceler“to cross out with lines”
- từ tiếng Pháp cổcanceler
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha