Dịch

chancellor

B2danh từ (noun)
UK/ˈtʃɑːnslə/US/ˈt͡ʃænslɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đại Pháp Quan; Thủ tướngdanh từA senior secretary or official with administrative or legal duties, sometimes in charge of some area of government such as finance or justice.
  2. Dạng rút gọn của Chancellor of the Exchequerdanh từEllipsis of Chancellor of the Exchequer.
  3. Chưởng ấn tòa giám mụcdanh từA senior record keeper of a cathedral; a senior legal officer for a bishop or diocese in charge of hearing cases involving ecclesiastical law.
  4. Hiệu trưởng danh dự, viện trưởng đại họcdanh từThe head of a university, sometimes purely ceremonial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chancellorDạng gốc (base form)
  2. chancellorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

federal chancellorThủ tướng liên bang
german chancellorThủ tướng đức
university chancellorViện trưởng đại học
vice chancellorPhó hiệu trưởng
vice-chancellordanh từQuan chức có chức vụ ngay dưới thủ tướng
ex-chancellordanh từCựu thủ tướng
Lord Chancellordanh từNgười nắm giữ một chức vụ trong chính phủ Vương quốc Anh, do một Bộ trưởng Nội các nắm giữ, chịu trách nhiệm về hoạt động hiệu quả và tính độc lập của các tòa án tư pháp
secret chancellordanh từỞ Vương quốc Hungary thời trung cổ, ban đầu là linh mục trưởng của nhà nguyện hoàng gia, người mang danh hiệu bá tước (ispán); sau này là người đứng đầu một thủ tướng riêng biệt phụ trách ngoại giao đối ngoại

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thủ tướng
  1. The head of the government in some German-speaking countries.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichaunceler
  2. từ tiếng Pháp cổcancelier
  3. từ tiếng Latinh muộncancellārius“secretary; doorkeeper, porter; usher of a court of law stationed at the bars separating the public from the judges”

Ví dụ

  • Bộ trưởng Công quốc Lancaster
  • " " . […] .Bộ trưởng Tài chính Philip Hammond đã tuyên bố với BBC rằng ông cùng các nghị sĩ khác sẽ tìm cách ngăn chặn kịch bản Brexit không thỏa thuận. […] Ông Hammond dự kiến sẽ bị thay thế ở vị trí bộ trưởng tài chính bất kể ai giành chiến thắng trong cuộc bầu cử lãnh đạo đảng Bảo thủ vào cuối tháng này.
  • .Ông là một người ôn hòa muốn thống nhất nước Đức và trở thành Thủ tướng Bavaria sau thất bại của Phổ trước Áo.

AI