Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự hủy bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, process, or result of cancelling; as, the cancellation of certain words in a contract, or of the contract itself.
- Phép triệt tiêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The operation of striking out common factors, e.g. in both the dividend and divisor.
- Dấu hủy temdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A postmark that marks a postage stamp so as to prevent its reuse.
- Thủ tục hủy bỏ hiệu lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In United States intellectual property law, a proceeding in which an interested party seeks to cancel the registration of a trademark or patent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cancellationDạng gốc (base form)
- cancellationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cancellation charge | Phí hủy | |
| cancellation fee | Phí hủy | |
| cancellation policy | Chính sách hủy | |
| flight cancellation | Việc hủy chuyến bay | |
| last-minute cancellation | Sự hủy vào phút chót | |
| notice of cancellation | Thông báo hủy | |
| noise cancellationdanh từ | danh từ | Chống ồn |
| active noise cancellationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với active noise control |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng mắt lưới
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dạng mắt lưới, cấu trúc xốpThe property of being cancellate.
Ví dụ
- .Đó là một lượt hủy muộn.
- 30 .Hình như có khoản phí hủy là 30 phần trăm.
- .Một trở ngại vào phút chót đã buộc việc trao đổi tù nhân phải hủy bỏ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cancellationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcancellātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- bajaTiếng Tây Ban Nhatương đương