Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự kết thúc, sự hoàn thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of terminating or the state of being terminated.
- Sự sa thải, sự cho thôi việcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of firing an employee; ending one's employment at a business for any reason.
- Sự kết thúc, sự chấm dứtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An end in time; a conclusion.
- Điểm cuối, đầu mút, giới hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An end in space; an edge or limit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terminationDạng gốc (base form)
- terminationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| early termination | Chấm dứt trước hạn | |
| termination notice | Thông báo chấm dứt hợp đồng | |
| termination of contract | Chấm dứt hợp đồng | |
| wrongful termination | Chấm dứt hợp đồng trái luật | |
| termination dustdanh từ | danh từ | Ở Alaska, tuyết rơi nhẹ ở độ cao báo hiệu mùa hè đã kết thúc |
| hinge terminationdanh từ | danh từ | Phần cuối bị cắt cụt đột ngột của một mảnh đá bị đập vỡ không chạm tới toàn bộ bề mặt của lõi đá; cũng được áp dụng cho vị trí bị đứt trên lõi |
| termination shockdanh từ | danh từ | Ranh giới đánh dấu một trong những giới hạn bên ngoài về ảnh hưởng của Mặt trời, nơi gió mặt trời chậm lại đáng kể |
| power of terminationdanh từ | danh từ | Lợi ích hợp pháp trong tương lai đối với bất động sản, trong đó người chuyển nhượng hoặc người thừa kế của họ có quyền chấm dứt hoặc đòi lại quyền sở hữu đối với bất động sản nếu một điều kiện cụ thể tiếp theo bị vi phạm |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Kết quả
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kết quả, hậu quảAn outcome or result.
Ví dụ
- , , .Tại tất cả các ga cuối có tốc độ chạy tàu thấp, thiết bị tiếp điện trên cao cố định điểm kết thúc đã được lắp đặt.
- .Antonio đã nhập mã hủy lệnh.
- .Bạn chỉ có thể bỏ lỡ một số ca làm nhất định trước khi việc bị sa thải trở thành tất yếu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự kết thúc
Kết quả
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc terminationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhterminationem
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- closuređồng nghĩathường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc chính thức.