Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điểm cuối, điểm tận cùngdanh từThe end or final point of something.
- Ga cuối, bến cuốidanh từThe end point of a transportation system, or the town or city in which it is located.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- terminusDạng gốc (base form)
- terminusesSố nhiều (plural)
- termini (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| C-terminusdanh từ | danh từ | Phần cuối của chuỗi polypeptide bao gồm một axit amin có nhóm carboxyl tự do |
| N-terminusdanh từ | danh từ | Phần cuối của chuỗi polypeptide bao gồm một axit amin với một nhóm amin tự do |
| non-terminustính từ | tính từ | Có thông qua các sân ga và không phải là bến cuối hoặc được sử dụng làm bến cuối |
| terminus a quodanh từ | danh từ | Giới hạn dưới của niên đại, kể từ ngày hợp lý sớm nhất mà một sự việc có thể xảy ra hoặc một tài liệu có thể được viết ra |
| carboxy-terminusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với C-terminus |
| terminus ad quemdanh từ | danh từ | Ngày muộn nhất có thể của một sự kiện không đúng giờ (thời gian, thời đại, v.v.) |
| terminus ante quemdanh từ | danh từ | Ngày trước đó một sự kiện trong quá khứ phải xảy ra: ngày trước đó một tài liệu phải được viết, ngày trước đó một hiện vật khảo cổ phải được lưu giữ, v.v |
| terminus post quemdanh từ | danh từ | Ngày sớm nhất có thể cho một sự kiện |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cột mốc biên giới
- Cột mốc biên giới, ranh giớiA boundary or border, or a post or stone marking such a boundary.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc terminusNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Con sông đến điểm cuối tại vùng đồng bằng rộng lớn gần biển.
- , .Anh trai tôi cho rằng chắc hẳn họ đã phải lấp đầy bên ngoài London, vì vào thời điểm đó sự khủng bố dữ dội của người dân đã khiến cho ga cuối trung tâm không thể hoạt động được.
- bronz .Một bức tượng bằng đồng đánh dấu ranh giới vương quốc của nhà vua.