Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
non-terminus
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thông qua các sân ga và không phải là bến cuối hoặc được sử dụng làm bến cuối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That has through platforms, and is not a terminus, or used as a terminus.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
terminus
AI
1
Có thông qua các sân ga và không phải là bến cuối hoặc được sử dụng làm bến cuối
1
Có thông qua các sân ga và không phải là bến cuối hoặc được sử dụng làm bến cuối
1
Có thông qua các sân ga và không phải là bến cuối hoặc được sử dụng làm bến cuối